Hiểu rõ nhu cầu muốn so sách giá cùng với phương châm niêm yết giá dịch vụ đầy đủ, rõ ràng, minh bạch Tuấn Granite mang đến bảng báo giá các sản phẩm đá Granite mới nhất 2025, giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Thực tế nhu cầu sử dụng đá Granite hiện nay tại TP.HCM
Hiện nay, tại TP.HCM, nhu cầu sử dụng đá granite trong thiết kế và thi công nhà ở đang ngày càng gia tăng nhờ vào những ưu điểm vượt trội của loại vật liệu này. Đá granite không chỉ mang lại vẻ đẹp sang trọng, hiện đại mà còn có độ bền cao, chịu lực tốt và khả năng chống trầy xước, chống thấm nước hiệu quả. Điều này giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều hạng mục công trình như ốp mặt tiền, lát sàn, cầu thang, bàn bếp, nhà tắm và các khu vực có yêu cầu cao về độ bền và thẩm mỹ.
Cùng sự phát triển của các phong cách kiến trúc từ cổ điển đến hiện đại, đá granite được ứng dụng linh hoạt để phù hợp với xu hướng thiết kế mới. Các mẫu đá granite màu trắng, đen, xám đang trở thành xu hướng phổ biến trong thiết kế nội thất hiện đại, tối giản. Trong khi đó, những mẫu đá có hoa văn tự nhiên như vàng, đỏ, nâu lại phù hợp với các công trình mang phong cách cổ điển, tân cổ điển.

Với điều kiện khí hậu nóng ẩm của TP.HCM, đá granite còn được ưa chuộng nhờ khả năng chịu nhiệt và ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết. Các chủ đầu tư, kiến trúc sư và gia chủ ngày càng ưu tiên sử dụng loại đá này để đảm bảo công trình có tuổi thọ cao, hạn chế chi phí bảo trì, sửa chữa. Bên cạnh đó, sự đa dạng về màu sắc, hoa văn và mức giá cũng giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với phong cách thiết kế và ngân sách của mình.
Sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng và nhu cầu nâng cấp, cải tạo nhà ở tại TP.HCM đã tạo điều kiện cho thị trường đá granite ngày càng sôi động. Nhiều đơn vị cung cấp và thi công đá granite không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Với những lợi thế nổi bật, đá granite tiếp tục là vật liệu quan trọng trong xu hướng thiết kế hiện đại, góp phần nâng tầm giá trị thẩm mỹ và chất lượng của các công trình nhà ở tại TP.HCM.
Thông tin liên hệ tổng kho cung cấp phân phối đá hoa cương tại TP.HCM
Tuấn Granite là đơn vị uy tín chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm đá hoa cương và các loại đá tự nhiên cao cấp, với hơn 20 năm kinh nghiệm trên thị trường chúng tôi tự tin là nhà cung cấp dịch vụ đá hoa cương chất lượng với giá thành tốt nhất thị trường miền Nam và Đông Nam Bộ. Sự am hiểu sâu sắc về lĩnh vực và cam kết mang đến chất lượng vượt trội, Tuấn Granite tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trong các dự án xây dựng nhà ở, biệt thự, công trình thương mại và công cộng.

Sản phẩm của Tuấn Granite bao gồm đa dạng các loại đá granite, đá marble, đá hoa cương, đá bazan và các dòng đá trang trí nội ngoại thất. Tất cả đều được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các mỏ đá uy tín trong và ngoài nước, đảm bảo độ bền, màu sắc tự nhiên và vẻ đẹp sang trọng. Cùng với thế mạnh phân phối đá tự nhiên trên thị trường hiện nay, chúng tôi cam kết mang tới quý Khách hàng dịch vụ tư vấn và thi công đá chuyên nghiệp, nhanh chóng, đẹp bền với mức giá nhiều ưu đãi và đầy cạnh tranh.
Với phương châm "Chất lượng – Uy tín – Chuyên nghiệp", Tuấn Granite không ngừng đổi mới và phát triển, luôn cập nhật những xu hướng thiết kế hiện đại để mang đến cho khách hàng không gian sống tinh tế và đẳng cấp.
|
Đá Hoa Cương - Tuấn Granite |
|
|
Hotline: |
0933 080 889 |
|
Email: |
thaituangranite@gmail.com |
|
Thời gian làm việc: |
Hoạt động cả tuần – Từ thứ 2 đến CN |
|
Địa chỉ: |
Số 96 Đường TL17, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. HCM |
|
Địa chỉ kho: |
2555 Quốc Lộ 1, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP. HCM |
Báo giá các sản phẩm đá Granite mới nhất 2025
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐƠN VỊ TÍNH |
ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|
|
1 |
Đá Trắng Suối Lau |
M2 |
250.000 |
|
2 |
Đá Tím Hoa Cà |
M2 |
300.000 |
|
3 |
Đá Vàng Bình Định |
M2 |
400.000 |
|
4 |
Đá Trắng Ánh Kim |
M2 |
400.000 |
|
5 |
Đá Trắng Mắt Rồng |
M2 |
420.000 |
|
6 |
Đá Đen Nhiệt Đới |
M2 |
420.000 |
|
7 |
Đá Tím Khánh Hòa |
M2 |
450.000 |
|
8 |
Đá Hồng Gia Lai |
M2 |
450.000 |
|
9 |
Đá Đen Phú Yên |
M2 |
450.000 |
|
10 |
Đá Đỏ Hoa Phượng |
M2 |
550.000 |
|
11 |
Đá Đen Brazil |
M2 |
550.000 |
|
12 |
Đá Kim Sa |
M2 |
650.000 |
|
13 |
Đá Nâu Anh Quốc |
M2 |
700.000 |
|
14 |
Đá Granite Vàng Đậm |
M2 |
700.000 |
|
15 |
Đá Vàng Sa Mạc |
M2 |
720.000 |
|
16 |
Đá Nâu Tây Ban Nha |
M2 |
750.000 |
|
17 |
Đá Xanh Napoli |
M2 |
750.000 |
|
18 |
Đá Đỏ Hạt Đào |
M2 |
800.000 |
|
19 |
Đá Đỏ Ấn Độ |
M2 |
800.000 |
|
20 |
Đá Đen Ấn Độ |
M2 |
800.000 |
|
21 |
Đá Đỏ Sa Mạc |
M2 |
850.000 |
|
22 |
Đá Đen Ngân Hà |
M2 |
850.000 |
|
23 |
Đá Đỏ Bazan |
M2 |
850.000 |
|
24 |
Đá Xanh Ngọc |
M2 |
1.100.000 |
|
25 |
Đá Trắng Alaska |
M2 |
1.100.000 |
|
26 |
Đá Vàng Hoàng Gia |
M2 |
1.100.000 |
|
27 |
Đá Vàng Alaska |
M2 |
1.100.000 |
|
28 |
Đá Kem Rosa Ligh |
M2 |
1.200.000 |
|
29 |
Đá Xà Cừ Xanh |
M2 |
1.300.000 |
|
30 |
Đá Olivia |
M2 |
1.300.000 |
